chị dâu

chị dâu

Chị dâu tôi đang đọc sách trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vợ của anh trai mình: "chị dâu" chỉ người phụ nữ kết hôn với anh trai của người nói, trở thành thành viên trong gia đình thông qua hôn nhân. Từ này thể hiện mối quan hệ gia đình mở rộng, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để gọi hoặc nhắc đến vợ của anh trai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chị dâu tôi rất hiền lành đảm đang. (Vợ của anh trai tôi tính cách hiền hậu giỏi việc nhà.)
    • Mẹ nhờ chị dâu đón em đi học hộ. (Mẹ yêu cầu vợ của anh trai đón em đi học thay mẹ.)
    • Hôm qua chị dâu mới sinh em . (Vợ của anh trai vừa sinh con vào ngày hôm qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chị dâu cả": vợ của anh trai lớn nhất trong gia đình.

    • Chị dâu cả thường trách nhiệm quán xuyến việc nhà. (Vợ của người anh lớn nhất thường đảm nhận việc quản lý công việc gia đình.)
  • "chị dâu hụt": từ thân mật, thường dùng để chỉ người phụ nữ gần như trở thành vợ của anh trai nhưng chưa cưới.

    • ấy từng suýt thành chị dâu hụt của tôi. ( ấy đã gần như kết hôn với anh trai tôi nhưng cuối cùng không thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Anh rể (danh từ): chồng của chị gáimối quan hệ tương tự nhưngphía bên kia.

    • Anh rể tôi làm việccông ty nước ngoài. (Chồng của chị gái tôi làm việc tại công ty nước ngoài.)
  • Em dâu (danh từ): vợ của em traitương tự như "chị dâu" nhưng dành cho em trai.

    • Em dâu mới cưới rất dễ thương. (Vợ của em trai mới kết hôn rất đáng yêu.)
Từ đồng nghĩa
  • Chị họ (theo hôn nhân): không phổ biến, thường dùng để chỉ vợ của anh trai trong văn cảnh trang trọng hoặc giải thích.
  • Chị vợ của anh: cách nói giải thích rõ ràng, dùng khi người khác chưa hiểu mối quan hệ.
Thành ngữ liên quan
  • Chị dâu chị dượng: chỉ mối quan hệ gia đình phức tạp, đôi khi mang nghĩa hài hước hoặc thân mật.
    • Chị dâu chị dượng họp mặt đông đủ vào dịp Tết. (Các thành viên trong gia đình mở rộng tụ họp đầy đủ vào dịp Tết.)